Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Cát Xuân Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. DƯƠNG NGỌC XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ DƯƠNG NGỌC XUÂN
  3. Dư Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 708 Xem chi tiết →
  4. Dương Danh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Dương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Dương Thị T. Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Xuân Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Dương Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Dương Xuân Hảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Dương Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Xuân Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Dương Xuân Mận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
  18. Dương Xuân Phương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/7/1946 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Dương Xuân Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách