Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đoàn Xuân Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L20 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N10 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y3 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
  8. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1974 Quê quán: Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3745 Xem chi tiết →
  9. Đàm Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Đào Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 290 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H46 · Hàng 16 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách