Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Lê Xuân Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 454 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Đám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lăng Xuân Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lưu Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lưu Xuân Đóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 915 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dũng, HB An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  13. Lương Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 34 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách