Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H118 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H161 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L85 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N15 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N96 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách