Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 728 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Liệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/966 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Nghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 305 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Phấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Thủy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách