Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bổn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C130 · Hàng 13 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cấm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Diệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D14 · Hàng 15 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách