Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Lưu Xuân Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lưu Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lưu Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 173 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lưu Xuân Tít Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lưu Xuân Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  7. Lưu Xuân Tý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Lưu Xuân Tạo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Thanh Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lại Xuân Huệ Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H32 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Lại Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 9.063 người trong các danh sách