Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Lê Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N85 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Đức Bồng - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3826 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T279 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1984 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho