Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Cao Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Chu Xuân Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Chu Xuân Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 985 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Chu Xuân Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Cào Xuân Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 447 Xem chi tiết →
  9. Công Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Cù Xuân Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Xuân Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. H' Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 336 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 6.827 người trong các danh sách