Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Đỗ Xuân Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 358 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 9.063 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho