Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Đào Xuân Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 253 Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đào xuân Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đào xuân Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đầu Xuân Lựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  10. Đậu Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 202 Xem chi tiết →
  12. Đậu Xuân Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đậu Xuân Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đậu Xuân May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Đậu Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 193 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đậu Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đậu Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đậu Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  19. Đậu Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 173 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách