Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1963 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Cảnh Năm sinh: 1/10/1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho