Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Đinh Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Ngọc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nổi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho