Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. hà xuân liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  2. hà xuân thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. lê xuân mươl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. mai xuân túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  5. nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. nguyễn xuân hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 326 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
  7. nguyễn xuân tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  8. phạm xuân liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  9. trần Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. trần xuân nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. trần xuân vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  12. trần xuân được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. trịnh xuân trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu m Xem chi tiết →
  14. võ xuân hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  15. vỏ xuân duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 157 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  16. Ân Xuân Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đ/C : Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đ/C Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. ĐOàn Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. ĐOàn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách