Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Võ Xuân Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 535 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Võ Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1954 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 100 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Liệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 549 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 482 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 211 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 225 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 567 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho