Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Trần Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 284 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 370 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách