Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trương Xuân Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1981 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 200 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 240 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trương xuân Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Xuân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hải Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 312 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Mai Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho