Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1957 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 349 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 572 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1981 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Phạm thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách