Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tô Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Y Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đinh xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đào xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đào xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho