Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Phan Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 369 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 398 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Xuân Nhoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thảo Năm sinh: 7/2/1943 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Phan Xuân hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 322 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 235 Xem chi tiết →
- Phùng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho