Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nông Xuân THiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Phan Th Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1593 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 47 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2645 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 6.827 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho