Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.
- Nguyễn Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 358 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 646 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 8/5/1936 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 428 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1994 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 344 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho