Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 347 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Liêu Năm sinh: 15/1948 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 145 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 363 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Khu 9B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 622 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 8.932 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Nguyễn Xuân Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Bùi Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  5. Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 8.932 người trong các danh sách