Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Xiếu”.

  1. Nguyễn Văn Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1962 Quê quán: Thanh Điền - - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xiêu Năm sinh: 01/06/1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/04/1953 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thai Xiêu My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Áp Chông P'rếch, xã Chanh T'rây, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng
  2. Đào Xuân Xiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 11/11/1978
  3. Văn Xiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Võ Văn Xiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đào Xuân Xiêu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-11-11 00:00:00 Hy sinh: G. Dầu
→ Xem cả 8 người trong các danh sách