Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Xiếu”.

  1. Nguyễn Xiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Xiều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1963 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 498 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 424 Xem chi tiết →
  8. Võ Xiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2126 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xiêu Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2202 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Xiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/7/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Xiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thai Xiêu My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Áp Chông P'rếch, xã Chanh T'rây, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng
  2. Đào Xuân Xiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 11/11/1978
  3. Văn Xiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Võ Văn Xiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đào Xuân Xiêu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-11-11 00:00:00 Hy sinh: G. Dầu
→ Xem cả 8 người trong các danh sách