Tìm thấy 577 hồ sơ cho “Xa Văn Trọn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  5. Phan Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Phùng Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Thoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Thám Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Tăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Vũ Trọng Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Trí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Quốc Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Tô Trọng Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Tô Trọng Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Tô Trọng Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Trọng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Dương văn Trong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Dương văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 155 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Trọn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hà Bắc Hy sinh: 29/4/1975