Tìm thấy 1.356 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Bàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Báng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 115 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Bang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ninh Văn Bảng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969