Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Duy Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Hà Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 48 Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Đối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Hà Đình Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Hà Đình Chấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Hà Đình Gan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Hà Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Hà Đình Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Như Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 36 Xem chi tiết →
  10. Hà Đình Thảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Hà Đình Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Hà Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Hà Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 68 Xem chi tiết →
  15. Hà đình Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Hà đình Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Hà đình Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Hà đình Phái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  19. Hà đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Hà đình Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969