Tìm thấy 1.352 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Hà đình Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Hà đình Viện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/2/1948 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Sa Ngọc Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 75 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1982 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 59 Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Đoán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/04/1968 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: K28 - E340 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 14 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03-03-1968 Quê quán: Trì Thỏa, Quảng Hòa, Cao Bằng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E75 Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Cốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26-5-1975 Quê quán: Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D11 - E814 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26-6-1970 Quê quán: Tự Do, Quảng Uyên, Cao Bằng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K111 - M5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Mô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10-05-1970 Quê quán: An Hòa, Trảng Bàng, Tây Ninh An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước B13 - E814 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Kích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22-11-1962 Quê quán: Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh Đơn vị: C610-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Khu A1, Hàng 1, Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22-4-1975 Quê quán: Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Thiếu úy An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E274 Xem chi tiết →
  14. Trần Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Doan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nam Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ái Năm sinh: 191 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969