Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Hiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lưu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1990 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thể Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Tào Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 227 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Ngan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đào văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Nhau Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 46 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 41 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969