Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Dạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công binh TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/05/1949 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Giao liên miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ấp An Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: HĐ - L.Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/06/1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Thị trấn TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đậu Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Thuỵ Cung - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C1 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Rể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Gở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Dân vận Mặt trận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đặng Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: TLĐ - Hậu cần 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Hổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Xá – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969