Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Sựng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/01/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: UD ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/07/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Đước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tịnh phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Văn phòng TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bằng Cả - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Cụm 2 CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lạc Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Châu Quang - Kim Băng - Nam Hà Đơn vị: C2 K10 E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Não Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tượng Lĩnh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Trinh sát huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/09/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/11/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 TTMM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng Đơn vị: K83 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.