Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/06/1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Bá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Phật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Dồng Dì - Phú Hoá - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/09/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hử Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 27/09/1950 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Chu Hữu Quyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Ma Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Tà Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: C7D13E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/01/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: BTD3CF9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969