Tìm thấy 1.352 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/01/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: BTD3CF9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Số 193 - Hòng bàng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khải Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hồng Ngự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.01.1969 Quê quán: Võ Lão - Văn Bằng - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thắng Lợi - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Ma Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Tân Kim - Nghĩa Bình - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Minh Phú - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Tịnh phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: MT miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Thành Văn Căng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/04/1954 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ĐĐ916 TĐ306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Chum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969