Tìm thấy 1.364 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/09/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thành Văn Căng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/04/1954 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Chum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/11/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/05/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/03/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/07/1894 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Gở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969