Tìm thấy 1.356 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 69 · Khu B6 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 93 · Khu B8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Băng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Khúc Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lã Văn Bảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 125 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Băng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Bẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Bẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969