Tìm thấy 1.352 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần văn Đuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Đào văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Đào văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: LộcHưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Lân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thẹo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/04/1965 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công xưởng Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Người Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Kinh tài xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã lộc hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lộc Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1971 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An ninh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969