Tìm thấy 1.356 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/9/1948 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn Đơn vị: E24L F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Kha Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Quảng Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bạch Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1948 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D1 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: BĐ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Mê Hồ - Kim Bắc - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thị Xã HảI Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Bảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969