Tìm thấy 1.356 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Công Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1944 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M54 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 125 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969