Tìm thấy 1.352 hồ sơ cho “Xa Văn Bầng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Bang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Bảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 267 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Bằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 262 · Khu 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Báng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 13/05/1969