Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 127 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thới Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/5/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 389 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai