Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 207 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 278 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  11. Lê văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 · Hàng B6 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 74 · Khu B6 Xem chi tiết →
  17. Mã Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
  18. NMguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai