Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 322 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai