Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 326 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 350 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Uông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 198 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lương Văn An Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Phấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lộc Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai