Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đức Khuê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Tạ Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đức Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đức Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Đức Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vương Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đào Đức Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đặng Đức Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đức Đạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Mải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai