Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 87 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lưu văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lữ Đức Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 60 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 60 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 67 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương văn Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 54 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 56 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai