Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Dực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Vi Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Võ Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Văn Phong, Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Kha Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai