Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô F Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ VĂn Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1977 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đực NHỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 635 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1982 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai