Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 282 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 378 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Thạch Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 377 Xem chi tiết →
  14. Thẩm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 584 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai