Tìm thấy 5.773 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a17 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1985 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 582 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 40 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 316 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 376 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b25 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 159 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 4A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai