Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 139 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đôn Diên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đôn Viền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng ấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Hạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đắc Đa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thị Tuyết Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Quản Đắc Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Thống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Xuân Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Vũ Sinh Nhớn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  17. Vũ Sinh Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tiến Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 138 Xem chi tiết →
  19. Vũ Tiến Đạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đắc Nghiêm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai