Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Tễu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xuân Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Hợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trí Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Đăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tài Lễ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tài Qui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tài Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Cừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 140 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Múi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 118 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 137 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 133 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai